TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déciller

/de.si.je/ giọng máy của trình duyệt

déciller nghĩa là Như dessiller.

Nghĩa của déciller

Ngoại động từ

  1. Như dessiller.

Chia động từ déciller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décilléHiện tại phân từ: décillant

Hiện tại présent

  • je décille
  • tu décilles
  • il/elle décille
  • nous décillons
  • vous décillez
  • ils/elles décillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décillé
  • tu as décillé
  • il/elle a décillé
  • nous avons décillé
  • vous avez décillé
  • ils/elles ont décillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décillais
  • tu décillais
  • il/elle décillait
  • nous décillions
  • vous décilliez
  • ils/elles décillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décillerai
  • tu décilleras
  • il/elle décillera
  • nous décillerons
  • vous décillerez
  • ils/elles décilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décillerais
  • tu décillerais
  • il/elle décillerait
  • nous décillerions
  • vous décilleriez
  • ils/elles décilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décille
  • que tu décilles
  • qu'il/elle décille
  • que nous décillions
  • que vous décilliez
  • qu'ils/elles décillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décillai
  • tu décillas
  • il/elle décilla
  • nous décillâmes
  • vous décillâtes
  • ils/elles décillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décille (tu)
  • décillons (nous)
  • décillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ post-1990 spelling of dessiller

Câu hỏi thường gặp

déciller nghĩa là gì?

déciller (ngoại động từ) nghĩa là Như dessiller.

déciller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déciller (giọng Pháp chuẩn): /de.si.je/.

Chia động từ déciller ở thì hiện tại thế nào?

je décille, tu décilles, il/elle décille, nous décillons, vous décillez, ils/elles décillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.