décilitre
danh từ giống đực (m)
/de.si.litʁ/ giọng máy của trình duyệt
décilitre nghĩa là đecilit.
Nghĩa của décilitre
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường Đecilit.
Dạng từ của décilitre
Đi với mạo từ: un décilitre · le décilitre
| Số nhiều | décilitres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decilitre
Câu hỏi thường gặp
décilitre nghĩa là gì?
décilitre (danh từ) nghĩa là đecilit.
décilitre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décilitre (giọng Pháp chuẩn): /de.si.litʁ/.
décilitre là giống đực hay giống cái?
décilitre là danh từ giống đực (dùng với un, le).