décigramme
danh từ giống đực (m)
/de.si.ɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
décigramme nghĩa là đexigam.
Nghĩa của décigramme
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường Đexigam.
Dạng từ của décigramme
Đi với mạo từ: un décigramme · le décigramme
| Số nhiều | décigrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decigram
Câu hỏi thường gặp
décigramme nghĩa là gì?
décigramme (danh từ) nghĩa là đexigam.
décigramme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décigramme (giọng Pháp chuẩn): /de.si.ɡʁam/.
décigramme là giống đực hay giống cái?
décigramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).