décrassement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
décrassement nghĩa là Sự cạo sạch cáu bẩn; sự giũ nước đầu cho bớt cáu (quần áo).
Nghĩa của décrassement
Danh từ · giống đực
- Sự cạo sạch cáu bẩn; sự giũ nước đầu cho bớt cáu (quần áo).
- Thân mật Sự tẩy não.
Dạng từ của décrassement
Đi với mạo từ: un décrassement · le décrassement
Câu hỏi thường gặp
décrassement nghĩa là gì?
décrassement (danh từ) nghĩa là Sự cạo sạch cáu bẩn; sự giũ nước đầu cho bớt cáu (quần áo).
décrassement là giống đực hay giống cái?
décrassement là danh từ giống đực (dùng với un, le).