TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

découpler

/de.ku.ple/ giọng máy của trình duyệt

découpler nghĩa là tách cặp.

Nghĩa của découpler

Ngoại động từ

  1. Săn bắn Tách cặp (chó săn vốn buộc cặp đôi).

Chia động từ découpler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: découpléHiện tại phân từ: découplant

Hiện tại présent

  • je découple
  • tu découples
  • il/elle découple
  • nous découplons
  • vous découplez
  • ils/elles découplent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai découplé
  • tu as découplé
  • il/elle a découplé
  • nous avons découplé
  • vous avez découplé
  • ils/elles ont découplé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je découplais
  • tu découplais
  • il/elle découplait
  • nous découplions
  • vous découpliez
  • ils/elles découplaient

Tương lai đơn futur simple

  • je découplerai
  • tu découpleras
  • il/elle découplera
  • nous découplerons
  • vous découplerez
  • ils/elles découpleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je découplerais
  • tu découplerais
  • il/elle découplerait
  • nous découplerions
  • vous découpleriez
  • ils/elles découpleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je découple
  • que tu découples
  • qu'il/elle découple
  • que nous découplions
  • que vous découpliez
  • qu'ils/elles découplent

Quá khứ đơn passé simple

  • je découplai
  • tu découplas
  • il/elle découpla
  • nous découplâmes
  • vous découplâtes
  • ils/elles découplèrent

Mệnh lệnh impératif

  • découple (tu)
  • découplons (nous)
  • découplez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to uncouple, decouple; to set apart

Câu hỏi thường gặp

découpler nghĩa là gì?

découpler (ngoại động từ) nghĩa là tách cặp.

découpler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của découpler (giọng Pháp chuẩn): /de.ku.ple/.

Chia động từ découpler ở thì hiện tại thế nào?

je découple, tu découples, il/elle découple, nous découplons, vous découplez, ils/elles découplent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.