TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déconcerter

/de.kɔ̃.sɛʁ.te/ giọng máy của trình duyệt

déconcerter nghĩa là làm chưng hửng, làm bối rối.

Nghĩa của déconcerter

Ngoại động từ

  1. Làm chưng hửng, làm bối rối.
    • Sa réponse m'a déconcertécâu đáp của hắn làm tôi chưng hửng
  2. Từ cũ; nghĩa cũ Làm trật (kế hoạch của ai).

Chia động từ déconcerter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déconcertéHiện tại phân từ: déconcertant

Hiện tại présent

  • je déconcerte
  • tu déconcertes
  • il/elle déconcerte
  • nous déconcertons
  • vous déconcertez
  • ils/elles déconcertent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déconcerté
  • tu as déconcerté
  • il/elle a déconcerté
  • nous avons déconcerté
  • vous avez déconcerté
  • ils/elles ont déconcerté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déconcertais
  • tu déconcertais
  • il/elle déconcertait
  • nous déconcertions
  • vous déconcertiez
  • ils/elles déconcertaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déconcerterai
  • tu déconcerteras
  • il/elle déconcertera
  • nous déconcerterons
  • vous déconcerterez
  • ils/elles déconcerteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déconcerterais
  • tu déconcerterais
  • il/elle déconcerterait
  • nous déconcerterions
  • vous déconcerteriez
  • ils/elles déconcerteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déconcerte
  • que tu déconcertes
  • qu'il/elle déconcerte
  • que nous déconcertions
  • que vous déconcertiez
  • qu'ils/elles déconcertent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déconcertai
  • tu déconcertas
  • il/elle déconcerta
  • nous déconcertâmes
  • vous déconcertâtes
  • ils/elles déconcertèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déconcerte (tu)
  • déconcertons (nous)
  • déconcertez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déconcerter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disconcert; to baffle, confound, bewilder

Câu hỏi thường gặp

déconcerter nghĩa là gì?

déconcerter (ngoại động từ) nghĩa là làm chưng hửng, làm bối rối.

déconcerter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déconcerter (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ̃.sɛʁ.te/.

Chia động từ déconcerter ở thì hiện tại thế nào?

je déconcerte, tu déconcertes, il/elle déconcerte, nous déconcertons, vous déconcertez, ils/elles déconcertent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.