TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décoder

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.kɔ.de/ giọng máy của trình duyệt

décoder nghĩa là dịch mã, giải mã.

Nghĩa của décoder

Ngoại động từ

  1. Dịch mã, giải mã.

Chia động từ décoder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décodéHiện tại phân từ: décodant

Hiện tại présent

  • je décode
  • tu décodes
  • il/elle décode
  • nous décodons
  • vous décodez
  • ils/elles décodent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décodé
  • tu as décodé
  • il/elle a décodé
  • nous avons décodé
  • vous avez décodé
  • ils/elles ont décodé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décodais
  • tu décodais
  • il/elle décodait
  • nous décodions
  • vous décodiez
  • ils/elles décodaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décoderai
  • tu décoderas
  • il/elle décodera
  • nous décoderons
  • vous décoderez
  • ils/elles décoderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je décoderais
  • tu décoderais
  • il/elle décoderait
  • nous décoderions
  • vous décoderiez
  • ils/elles décoderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je décode
  • que tu décodes
  • qu'il/elle décode
  • que nous décodions
  • que vous décodiez
  • qu'ils/elles décodent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décodai
  • tu décodas
  • il/elle décoda
  • nous décodâmes
  • vous décodâtes
  • ils/elles décodèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décode (tu)
  • décodons (nous)
  • décodez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décoder

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decode

Câu hỏi thường gặp

décoder nghĩa là gì?

décoder (ngoại động từ) nghĩa là dịch mã, giải mã.

décoder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décoder (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ.de/.

Chia động từ décoder ở thì hiện tại thế nào?

je décode, tu décodes, il/elle décode, nous décodons, vous décodez, ils/elles décodent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.