décommettre
/de.kɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
décommettre nghĩa là tở.
Nghĩa của décommettre
Ngoại động từ
- Hàng hải Tở (dây chão, ra thành từng tao).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décommettre
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
décommettre nghĩa là gì?
décommettre (ngoại động từ) nghĩa là tở.
décommettre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décommettre (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ.mɛtʁ/.