TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décimable

giọng máy của trình duyệt

décimable nghĩa là Xem dime.

Nghĩa của décimable

Tính từ

  1. Sử học Xem dime
  2. Sử học Phải nộp tô phần mười.
    • Terre décimableđất phải nộp tô phần mười

Câu hỏi thường gặp

décimable nghĩa là gì?

décimable (tính từ) nghĩa là Xem dime.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.