TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déclamer

/de.kla.me/ giọng máy của trình duyệt

déclamer nghĩa là ngâm, ngâm nga, kịch liệt phản đối.

Nghĩa của déclamer

Ngoại động từ

  1. Ngâm, ngâm nga.
    • Déclamer des versngâm thơ

Nội động từ

  1. Kịch liệt phản đối.
    • Déclamer contre le vicekịch liệt phản đối thói xấu
  2. Ngâm nga, nói ra vẻ cầu kỳ hoa mỹ.

Chia động từ déclamer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déclaméHiện tại phân từ: déclamant

Hiện tại présent

  • je déclame
  • tu déclames
  • il/elle déclame
  • nous déclamons
  • vous déclamez
  • ils/elles déclament

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déclamé
  • tu as déclamé
  • il/elle a déclamé
  • nous avons déclamé
  • vous avez déclamé
  • ils/elles ont déclamé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déclamais
  • tu déclamais
  • il/elle déclamait
  • nous déclamions
  • vous déclamiez
  • ils/elles déclamaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déclamerai
  • tu déclameras
  • il/elle déclamera
  • nous déclamerons
  • vous déclamerez
  • ils/elles déclameront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déclamerais
  • tu déclamerais
  • il/elle déclamerait
  • nous déclamerions
  • vous déclameriez
  • ils/elles déclameraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déclame
  • que tu déclames
  • qu'il/elle déclame
  • que nous déclamions
  • que vous déclamiez
  • qu'ils/elles déclament

Quá khứ đơn passé simple

  • je déclamai
  • tu déclamas
  • il/elle déclama
  • nous déclamâmes
  • vous déclamâtes
  • ils/elles déclamèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déclame (tu)
  • déclamons (nous)
  • déclamez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to declaim, speak out (against)

Câu hỏi thường gặp

déclamer nghĩa là gì?

déclamer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ngâm, ngâm nga, kịch liệt phản đối.

déclamer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déclamer (giọng Pháp chuẩn): /de.kla.me/.

Chia động từ déclamer ở thì hiện tại thế nào?

je déclame, tu déclames, il/elle déclame, nous déclamons, vous déclamez, ils/elles déclament.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.