déconsidération
danh từ giống cái (f)
/de.kɔ̃.si.de.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
déconsidération nghĩa là sự mất uy tín.
Nghĩa của déconsidération
Danh từ · giống cái
- Sự mất uy tín.
Dạng từ của déconsidération
Đi với mạo từ: une déconsidération · la déconsidération
| Số nhiều | déconsidérations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inconsideration
Câu hỏi thường gặp
déconsidération nghĩa là gì?
déconsidération (danh từ) nghĩa là sự mất uy tín.
déconsidération phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déconsidération (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ̃.si.de.ʁa.sjɔ̃/.
déconsidération là giống đực hay giống cái?
déconsidération là danh từ giống cái (dùng với une, la).