décoré
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.kɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
décoré nghĩa là được thưởng huân chương, đeo huân chương, người đeo huân chương.
Nghĩa của décoré
Tính từ
- Được thưởng huân chương; đeo huân chương.
- Des messieurs décorésnhững ông đeo huy chương
Danh từ · giống đực
- Người được thưởng huân chương; người đeo huân chương.
Dạng từ của décoré
| Số nhiều | décorés |
| Giống cái | décorée |
| Giống cái số nhiều | décorées |
Câu hỏi thường gặp
décoré nghĩa là gì?
décoré (tính từ, danh từ) nghĩa là được thưởng huân chương, đeo huân chương, người đeo huân chương.
décoré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décoré (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ.ʁe/.