TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décontenancer

/de.kɔ̃t.nɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

décontenancer nghĩa là làm lúng túng, làm bối rối.

Nghĩa của décontenancer

Ngoại động từ

  1. Làm lúng túng, làm bối rối.

Chia động từ décontenancer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décontenancéHiện tại phân từ: décontenançant

Hiện tại présent

  • je décontenance
  • tu décontenances
  • il/elle décontenance
  • nous décontenançons
  • vous décontenancez
  • ils/elles décontenancent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décontenancé
  • tu as décontenancé
  • il/elle a décontenancé
  • nous avons décontenancé
  • vous avez décontenancé
  • ils/elles ont décontenancé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décontenançais
  • tu décontenançais
  • il/elle décontenançait
  • nous décontenancions
  • vous décontenanciez
  • ils/elles décontenançaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décontenancerai
  • tu décontenanceras
  • il/elle décontenancera
  • nous décontenancerons
  • vous décontenancerez
  • ils/elles décontenanceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décontenancerais
  • tu décontenancerais
  • il/elle décontenancerait
  • nous décontenancerions
  • vous décontenanceriez
  • ils/elles décontenanceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décontenance
  • que tu décontenances
  • qu'il/elle décontenance
  • que nous décontenancions
  • que vous décontenanciez
  • qu'ils/elles décontenancent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décontenançai
  • tu décontenanças
  • il/elle décontenança
  • nous décontenançâmes
  • vous décontenançâtes
  • ils/elles décontenancèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décontenance (tu)
  • décontenançons (nous)
  • décontenancez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décontenancer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disconcert

Câu hỏi thường gặp

décontenancer nghĩa là gì?

décontenancer (ngoại động từ) nghĩa là làm lúng túng, làm bối rối.

décontenancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décontenancer (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ̃t.nɑ̃.se/.

Chia động từ décontenancer ở thì hiện tại thế nào?

je décontenance, tu décontenances, il/elle décontenance, nous décontenançons, vous décontenancez, ils/elles décontenancent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.