TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décontracter

/de.kɔ̃.tʁak.te/ giọng máy của trình duyệt

décontracter nghĩa là làm hết co, duỗi ra.

Nghĩa của décontracter

Ngoại động từ

  1. Làm hết co, duỗi ra (bắp cơ).

Chia động từ décontracter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décontractéHiện tại phân từ: décontractant

Hiện tại présent

  • je décontracte
  • tu décontractes
  • il/elle décontracte
  • nous décontractons
  • vous décontractez
  • ils/elles décontractent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décontracté
  • tu as décontracté
  • il/elle a décontracté
  • nous avons décontracté
  • vous avez décontracté
  • ils/elles ont décontracté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décontractais
  • tu décontractais
  • il/elle décontractait
  • nous décontractions
  • vous décontractiez
  • ils/elles décontractaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décontracterai
  • tu décontracteras
  • il/elle décontractera
  • nous décontracterons
  • vous décontracterez
  • ils/elles décontracteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décontracterais
  • tu décontracterais
  • il/elle décontracterait
  • nous décontracterions
  • vous décontracteriez
  • ils/elles décontracteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décontracte
  • que tu décontractes
  • qu'il/elle décontracte
  • que nous décontractions
  • que vous décontractiez
  • qu'ils/elles décontractent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décontractai
  • tu décontractas
  • il/elle décontracta
  • nous décontractâmes
  • vous décontractâtes
  • ils/elles décontractèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décontracte (tu)
  • décontractons (nous)
  • décontractez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décontracter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với décontracter

  • Notre instituteur est toujours décontracté. Giáo viên của chúng tôi lúc nào cũng thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3084009

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to relax

Câu hỏi thường gặp

décontracter nghĩa là gì?

décontracter (ngoại động từ) nghĩa là làm hết co, duỗi ra.

décontracter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décontracter (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ̃.tʁak.te/.

Chia động từ décontracter ở thì hiện tại thế nào?

je décontracte, tu décontractes, il/elle décontracte, nous décontractons, vous décontractez, ils/elles décontractent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.