TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

raidir

/ʁɛ.diʁ/ giọng máy của trình duyệt

raidir nghĩa là làm cứng lại, làm thành cứng rắn, căng thẳng, cứng lại.

Nghĩa của raidir

Ngoại động từ

  1. Làm cứng lại, làm thành cứng rắn.
    • Pantalon raidi par la bouequần giây bùn cứng lại
    • Raidir l'âmelàm cứng rắn tâm hồn
  2. Căng thẳng.
    • Raidir son brascăng thẳng cánh tay
  3. Bếp núc Chao mở sôi, chao dầu sôi.

Nội động từ

  1. Cứng lại.
    • Ses membres raidissentchân tay nó cứng lại

Chia động từ raidir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: raidiHiện tại phân từ: raidissant

Hiện tại présent

  • je raidis
  • tu raidis
  • il/elle raidit
  • nous raidissons
  • vous raidissez
  • ils/elles raidissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai raidi
  • tu as raidi
  • il/elle a raidi
  • nous avons raidi
  • vous avez raidi
  • ils/elles ont raidi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je raidissais
  • tu raidissais
  • il/elle raidissait
  • nous raidissions
  • vous raidissiez
  • ils/elles raidissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je raidirai
  • tu raidiras
  • il/elle raidira
  • nous raidirons
  • vous raidirez
  • ils/elles raidiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je raidirais
  • tu raidirais
  • il/elle raidirait
  • nous raidirions
  • vous raidiriez
  • ils/elles raidiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je raidisse
  • que tu raidisses
  • qu'il/elle raidisse
  • que nous raidissions
  • que vous raidissiez
  • qu'ils/elles raidissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je raidis
  • tu raidis
  • il/elle raidit
  • nous raidîmes
  • vous raidîtes
  • ils/elles raidirent

Mệnh lệnh impératif

  • raidis (tu)
  • raidissons (nous)
  • raidissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ stiffen (to make stiff)

Câu hỏi thường gặp

raidir nghĩa là gì?

raidir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cứng lại, làm thành cứng rắn, căng thẳng, cứng lại.

raidir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raidir (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ.diʁ/.

Chia động từ raidir ở thì hiện tại thế nào?

je raidis, tu raidis, il/elle raidit, nous raidissons, vous raidissez, ils/elles raidissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.