TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crisper

/kʁis.pe/ giọng máy của trình duyệt

crisper nghĩa là làm co dúm lại, làm co quắp lại.

Nghĩa của crisper

Ngoại động từ

  1. Làm co dúm lại.
  2. Làm co quắp lại.
    • Crispé par la douleurco quắp lại vì đau
  3. Thân mật Làm bực bội.

Chia động từ crisper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: crispéHiện tại phân từ: crispant

Hiện tại présent

  • je crispe
  • tu crispes
  • il/elle crispe
  • nous crispons
  • vous crispez
  • ils/elles crispent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai crispé
  • tu as crispé
  • il/elle a crispé
  • nous avons crispé
  • vous avez crispé
  • ils/elles ont crispé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je crispais
  • tu crispais
  • il/elle crispait
  • nous crispions
  • vous crispiez
  • ils/elles crispaient

Tương lai đơn futur simple

  • je crisperai
  • tu crisperas
  • il/elle crispera
  • nous crisperons
  • vous crisperez
  • ils/elles crisperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je crisperais
  • tu crisperais
  • il/elle crisperait
  • nous crisperions
  • vous crisperiez
  • ils/elles crisperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je crispe
  • que tu crispes
  • qu'il/elle crispe
  • que nous crispions
  • que vous crispiez
  • qu'ils/elles crispent

Quá khứ đơn passé simple

  • je crispai
  • tu crispas
  • il/elle crispa
  • nous crispâmes
  • vous crispâtes
  • ils/elles crispèrent

Mệnh lệnh impératif

  • crispe (tu)
  • crispons (nous)
  • crispez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crisper

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tense, to tense up

Câu hỏi thường gặp

crisper nghĩa là gì?

crisper (ngoại động từ) nghĩa là làm co dúm lại, làm co quắp lại.

crisper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crisper (giọng Pháp chuẩn): /kʁis.pe/.

Chia động từ crisper ở thì hiện tại thế nào?

je crispe, tu crispes, il/elle crispe, nous crispons, vous crispez, ils/elles crispent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.