crispation
danh từ giống cái (f)
/kʁis.pa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
crispation nghĩa là sự co dúm lại, sự co quắp.
Nghĩa của crispation
Danh từ · giống cái
- Sự co dúm lại.
- Crispation d'un morceau de cuir sous l'action du feusự co dúm miếng da thuộc dưới tác dụng của lửa
- Y học Sự co quắp (của bắp cơ).
- Thân mật Sự bực bội.
Dạng từ của crispation
Đi với mạo từ: une crispation · la crispation
| Số nhiều | crispations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crispation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ twitch; tension
Câu hỏi thường gặp
crispation nghĩa là gì?
crispation (danh từ) nghĩa là sự co dúm lại, sự co quắp.
crispation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crispation (giọng Pháp chuẩn): /kʁis.pa.sjɔ̃/.
crispation là giống đực hay giống cái?
crispation là danh từ giống cái (dùng với une, la).