crissement
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
crissement nghĩa là tiếng kèn kẹt, sào sạo.
Nghĩa của crissement
Danh từ · giống đực
- Tiếng kèn kẹt, sào sạo.
Dạng từ của crissement
Đi với mạo từ: un crissement · le crissement
| Số nhiều | crissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ screech
- Phó từ damn, very
Câu hỏi thường gặp
crissement nghĩa là gì?
crissement (danh từ) nghĩa là tiếng kèn kẹt, sào sạo.
crissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crissement (giọng Pháp chuẩn): /kʁis.mɑ̃/.
crissement là giống đực hay giống cái?
crissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).