TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

détendre

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.tɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

détendre nghĩa là nới ra, làm giãn ra, làm giảm áp.

Nghĩa của détendre

Ngoại động từ

  1. Nới ra, làm giãn ra, duỗi ra.
    • Détendre un ressortnới lò xo ra
    • Détendre les jambesduỗi chân ra
  2. Cơ học Làm giảm áp.
  3. Nghĩa bóng Làm bớt căng thẳng.
    • Rapports détendus entre deux Etatsquan hệ bớt căng thẳng giữa hai nước
    • Détendre l'espritlàm cho trí óc bớt căng thẳng
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Bỏ màn chăng đi.

Chia động từ détendre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: détenduHiện tại phân từ: détendant

Hiện tại présent

  • je détends
  • tu détends
  • il/elle détend
  • nous détendons
  • vous détendez
  • ils/elles détendent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai détendu
  • tu as détendu
  • il/elle a détendu
  • nous avons détendu
  • vous avez détendu
  • ils/elles ont détendu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je détendais
  • tu détendais
  • il/elle détendait
  • nous détendions
  • vous détendiez
  • ils/elles détendaient

Tương lai đơn futur simple

  • je détendrai
  • tu détendras
  • il/elle détendra
  • nous détendrons
  • vous détendrez
  • ils/elles détendront

Điều kiện conditionnel présent

  • je détendrais
  • tu détendrais
  • il/elle détendrait
  • nous détendrions
  • vous détendriez
  • ils/elles détendraient

Giả định subjonctif présent

  • que je détende
  • que tu détendes
  • qu'il/elle détende
  • que nous détendions
  • que vous détendiez
  • qu'ils/elles détendent

Quá khứ đơn passé simple

  • je détendis
  • tu détendis
  • il/elle détendit
  • nous détendîmes
  • vous détendîtes
  • ils/elles détendirent

Mệnh lệnh impératif

  • détends (tu)
  • détendons (nous)
  • détendez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détendre

Trái nghĩa

Họ từ của détendre

Câu ví dụ với détendre

  • J’ai envie d’un massage. J'ai besoin de me détendre. Tôi muốn massa . Tôi cần thư giãn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3899
  • Je me sens très détendu. Tôi thấy rất thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2416795
  • Je me suis détendu. Tôi thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5834928

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to relax; to help relax, to calm; to loosen, to untighten; to remove or pull down something hung

Câu hỏi thường gặp

détendre nghĩa là gì?

détendre (ngoại động từ) nghĩa là nới ra, làm giãn ra, làm giảm áp.

détendre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của détendre (giọng Pháp chuẩn): /de.tɑ̃dʁ/.

Chia động từ détendre ở thì hiện tại thế nào?

je détends, tu détends, il/elle détend, nous détendons, vous détendez, ils/elles détendent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.