décoller
décoller nghĩa là bóc.
Nghĩa của décoller
Ngoại động từ
- Bóc.
- Décoller une enveloppebóc phong bì
- Décoller quelqu'un thôi quấy rầy ai.
- oreilles décolléestai giỏng
Chia động từ décoller
Hiện tại présent
- je décolle
- tu décolles
- il/elle décolle
- nous décollons
- vous décollez
- ils/elles décollent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai décollé
- tu as décollé
- il/elle a décollé
- nous avons décollé
- vous avez décollé
- ils/elles ont décollé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je décollais
- tu décollais
- il/elle décollait
- nous décollions
- vous décolliez
- ils/elles décollaient
Tương lai đơn futur simple
- je décollerai
- tu décolleras
- il/elle décollera
- nous décollerons
- vous décollerez
- ils/elles décolleront
Điều kiện conditionnel présent
- je décollerais
- tu décollerais
- il/elle décollerait
- nous décollerions
- vous décolleriez
- ils/elles décolleraient
Giả định subjonctif présent
- que je décolle
- que tu décolles
- qu'il/elle décolle
- que nous décollions
- que vous décolliez
- qu'ils/elles décollent
Quá khứ đơn passé simple
- je décollai
- tu décollas
- il/elle décolla
- nous décollâmes
- vous décollâtes
- ils/elles décollèrent
Mệnh lệnh impératif
- décolle (tu)
- décollons (nous)
- décollez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décoller
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của décoller
Câu ví dụ với décoller
- Après plusieurs retardements, l'avion finit par décoller. Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136538
- Les avions à réaction décollèrent l'un après l'autre. Máy bay phản lực lần lượt cất cánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11666
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take off (i.e. a plane); to leave; unstick; to come undone, come unstuck
- Động từ to behead, to decapitate
Câu hỏi thường gặp
décoller nghĩa là gì?
décoller (ngoại động từ) nghĩa là bóc.
décoller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décoller (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ.le/.
Chia động từ décoller ở thì hiện tại thế nào?
je décolle, tu décolles, il/elle décolle, nous décollons, vous décollez, ils/elles décollent.