TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décoller

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.kɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

décoller nghĩa là bóc.

Nghĩa của décoller

Ngoại động từ

  1. Bóc.
    • Décoller une enveloppebóc phong bì
  2. Décoller quelqu'un thôi quấy rầy ai.
    • oreilles décolléestai giỏng

Chia động từ décoller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décolléHiện tại phân từ: décollant

Hiện tại présent

  • je décolle
  • tu décolles
  • il/elle décolle
  • nous décollons
  • vous décollez
  • ils/elles décollent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décollé
  • tu as décollé
  • il/elle a décollé
  • nous avons décollé
  • vous avez décollé
  • ils/elles ont décollé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décollais
  • tu décollais
  • il/elle décollait
  • nous décollions
  • vous décolliez
  • ils/elles décollaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décollerai
  • tu décolleras
  • il/elle décollera
  • nous décollerons
  • vous décollerez
  • ils/elles décolleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décollerais
  • tu décollerais
  • il/elle décollerait
  • nous décollerions
  • vous décolleriez
  • ils/elles décolleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décolle
  • que tu décolles
  • qu'il/elle décolle
  • que nous décollions
  • que vous décolliez
  • qu'ils/elles décollent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décollai
  • tu décollas
  • il/elle décolla
  • nous décollâmes
  • vous décollâtes
  • ils/elles décollèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décolle (tu)
  • décollons (nous)
  • décollez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décoller

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của décoller

Câu ví dụ với décoller

  • Après plusieurs retardements, l'avion finit par décoller. Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136538
  • Les avions à réaction décollèrent l'un après l'autre. Máy bay phản lực lần lượt cất cánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11666

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take off (i.e. a plane); to leave; unstick; to come undone, come unstuck
  • Động từ to behead, to decapitate

Câu hỏi thường gặp

décoller nghĩa là gì?

décoller (ngoại động từ) nghĩa là bóc.

décoller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décoller (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ.le/.

Chia động từ décoller ở thì hiện tại thế nào?

je décolle, tu décolles, il/elle décolle, nous décollons, vous décollez, ils/elles décollent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.