TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sombrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɔ̃.bʁe/ giọng máy của trình duyệt

sombrer nghĩa là chìm, đắm, tiêu tan.

Nghĩa của sombrer

Nội động từ

  1. Chìm, đắm.
    • Navire qui sombretàu đắm
    • sombrer dans le vicechìm đắm trong thói hư tật xấu
  2. Nghĩa bóng Tiêu tan.
    • Fortune qui sombrecơ nghiệp tiêu tan

Chia động từ sombrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: sombréHiện tại phân từ: sombrant

Hiện tại présent

  • je sombre
  • tu sombres
  • il/elle sombre
  • nous sombrons
  • vous sombrez
  • ils/elles sombrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sombré
  • tu as sombré
  • il/elle a sombré
  • nous avons sombré
  • vous avez sombré
  • ils/elles ont sombré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je sombrais
  • tu sombrais
  • il/elle sombrait
  • nous sombrions
  • vous sombriez
  • ils/elles sombraient

Tương lai đơn futur simple

  • je sombrerai
  • tu sombreras
  • il/elle sombrera
  • nous sombrerons
  • vous sombrerez
  • ils/elles sombreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je sombrerais
  • tu sombrerais
  • il/elle sombrerait
  • nous sombrerions
  • vous sombreriez
  • ils/elles sombreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sombre
  • que tu sombres
  • qu'il/elle sombre
  • que nous sombrions
  • que vous sombriez
  • qu'ils/elles sombrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je sombrai
  • tu sombras
  • il/elle sombra
  • nous sombrâmes
  • vous sombrâtes
  • ils/elles sombrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • sombre (tu)
  • sombrons (nous)
  • sombrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sombrer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với sombrer

  • La rue était sombre et assez étroite. Con đường tối và khá hẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056442
  • La rue était sombre. Con đường tối đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6365260
  • J'allume la lumière parce qu'il fait trop sombre. Tôi đang bật đèn điện lên vì quá tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791560
  • Il faisait si sombre qu'ils pouvaient à peine voir quelque chose. Vì quá tối nên hầu như họ đã không nhìn thấy được gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1735854
  • Il faisait si sombre qu'elles pouvaient à peine voir quelque chose. Vì quá tối nên hầu như họ đã không nhìn thấy được gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1735856

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sink; to sink (+dans; into); to whittle away (disappear)

Câu hỏi thường gặp

sombrer nghĩa là gì?

sombrer (nội động từ) nghĩa là chìm, đắm, tiêu tan.

sombrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sombrer (giọng Pháp chuẩn): /sɔ̃.bʁe/.

Chia động từ sombrer ở thì hiện tại thế nào?

je sombre, tu sombres, il/elle sombre, nous sombrons, vous sombrez, ils/elles sombrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.