TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décapiter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ka.pi.te/ giọng máy của trình duyệt

décapiter nghĩa là chém đầu, xử trảm, chặt ngón cắt mũ.

Nghĩa của décapiter

Ngoại động từ

  1. Chém đầu, xử trảm.
  2. Chặt ngón cắt mũ.
    • Décapiter un arbrechặt ngọn một cây
    • Décapiter des rivetscắt mũ đinh tán
  3. Nghĩa bóng Làm mất người cầm đầu.
    • Décapiter un partilàm cho một đảng mất người cầm đầu

Chia động từ décapiter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décapitéHiện tại phân từ: décapitant

Hiện tại présent

  • je décapite
  • tu décapites
  • il/elle décapite
  • nous décapitons
  • vous décapitez
  • ils/elles décapitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décapité
  • tu as décapité
  • il/elle a décapité
  • nous avons décapité
  • vous avez décapité
  • ils/elles ont décapité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décapitais
  • tu décapitais
  • il/elle décapitait
  • nous décapitions
  • vous décapitiez
  • ils/elles décapitaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décapiterai
  • tu décapiteras
  • il/elle décapitera
  • nous décapiterons
  • vous décapiterez
  • ils/elles décapiteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décapiterais
  • tu décapiterais
  • il/elle décapiterait
  • nous décapiterions
  • vous décapiteriez
  • ils/elles décapiteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décapite
  • que tu décapites
  • qu'il/elle décapite
  • que nous décapitions
  • que vous décapitiez
  • qu'ils/elles décapitent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décapitai
  • tu décapitas
  • il/elle décapita
  • nous décapitâmes
  • vous décapitâtes
  • ils/elles décapitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décapite (tu)
  • décapitons (nous)
  • décapitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decapitate, to behead; to cut the top off (e.g. a tree)

Câu hỏi thường gặp

décapiter nghĩa là gì?

décapiter (ngoại động từ) nghĩa là chém đầu, xử trảm, chặt ngón cắt mũ.

décapiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décapiter (giọng Pháp chuẩn): /de.ka.pi.te/.

Chia động từ décapiter ở thì hiện tại thế nào?

je décapite, tu décapites, il/elle décapite, nous décapitons, vous décapitez, ils/elles décapitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.