TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décapité

giọng máy của trình duyệt

décapité nghĩa là bị chém đầu.

Nghĩa của décapité

Tính từ

  1. Bị chém đầu.

Danh từ · giống đực

  1. Người bị xử chém.
    • décapité parlanttrò quỷ thuật đầu biết nói (bằng ảo ảnh)

Câu hỏi thường gặp

décapité nghĩa là gì?

décapité (tính từ, danh từ) nghĩa là bị chém đầu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.