décisif
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.si.zif/ giọng máy của trình duyệt
décisif nghĩa là quyết định, quả quyết.
Nghĩa của décisif
Tính từ
- Quyết định.
- Victoire décisivethắng lợi quyết định
- Từ cũ, nghĩa cũ Quả quyết.
- Ton décisifgiọng quả quyết
Dạng từ của décisif
| Số nhiều | décisifs |
| Giống cái | décisive /de.si.ziv/ |
| Giống cái số nhiều | décisives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décisif
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ decisive
Câu hỏi thường gặp
décisif nghĩa là gì?
décisif (tính từ) nghĩa là quyết định, quả quyết.
décisif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décisif (giọng Pháp chuẩn): /de.si.zif/.