décoffrage
danh từ giống đực (m)
/de.kɔ.fʁaʒ/ giọng máy của trình duyệt
décoffrage nghĩa là sự tháo ván khuôn.
Nghĩa của décoffrage
Danh từ · giống đực
- Xây dựng Sự tháo ván khuôn.
Dạng từ của décoffrage
Đi với mạo từ: un décoffrage · le décoffrage
| Số nhiều | décoffrages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décoffrage
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stripping
Câu hỏi thường gặp
décoffrage nghĩa là gì?
décoffrage (danh từ) nghĩa là sự tháo ván khuôn.
décoffrage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décoffrage (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ.fʁaʒ/.
décoffrage là giống đực hay giống cái?
décoffrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).