décousure
danh từ giống cái (f)
/dekuzyʁ/ giọng máy của trình duyệt
décousure nghĩa là chỗ sổ chỉ, chỗ sứt chỉ.
Nghĩa của décousure
Danh từ · giống cái
- Săn bắn Chỗ bị húc toạt da (ở chó săn, do lợn lòi...).
- Từ cũ; nghĩa cũ Chỗ sổ chỉ, chỗ sứt chỉ (ở quần áo).
Dạng từ của décousure
Đi với mạo từ: une décousure · la décousure
Câu hỏi thường gặp
décousure nghĩa là gì?
décousure (danh từ) nghĩa là chỗ sổ chỉ, chỗ sứt chỉ.
décousure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décousure (giọng Pháp chuẩn): /dekuzyʁ/.
décousure là giống đực hay giống cái?
décousure là danh từ giống cái (dùng với une, la).