TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déciduale

giọng máy của trình duyệt

déciduale nghĩa là membrane déciduale màng rụng.

Nghĩa của déciduale

Tính từ

  1. Membrane déciduale (y học) màng rụng (tử cung).

Câu hỏi thường gặp

déciduale nghĩa là gì?

déciduale (tính từ) nghĩa là membrane déciduale màng rụng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.