décreusage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
décreusage nghĩa là sự gột tơ.
Nghĩa của décreusage
Danh từ · giống đực
- Ngành dệt Sự gột tơ.
Dạng từ của décreusage
Đi với mạo từ: un décreusage · le décreusage
| Số nhiều | décreusages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ungumming
Câu hỏi thường gặp
décreusage nghĩa là gì?
décreusage (danh từ) nghĩa là sự gột tơ.
décreusage là giống đực hay giống cái?
décreusage là danh từ giống đực (dùng với un, le).