TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déclarer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.kla.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

déclarer nghĩa là tuyên bố, khai.

Nghĩa của déclarer

Ngoại động từ

  1. Tuyên bố.
    • Déclarer la guerretuyên chiến
  2. Khai.
    • Déclarer des marchandiseskhai hàng hóa
  3. Bày tỏ, cho biết.
    • Déclarer ses intentionsbày tỏ ý định của mình

Chia động từ déclarer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déclaréHiện tại phân từ: déclarant

Hiện tại présent

  • je déclare
  • tu déclares
  • il/elle déclare
  • nous déclarons
  • vous déclarez
  • ils/elles déclarent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déclaré
  • tu as déclaré
  • il/elle a déclaré
  • nous avons déclaré
  • vous avez déclaré
  • ils/elles ont déclaré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déclarais
  • tu déclarais
  • il/elle déclarait
  • nous déclarions
  • vous déclariez
  • ils/elles déclaraient

Tương lai đơn futur simple

  • je déclarerai
  • tu déclareras
  • il/elle déclarera
  • nous déclarerons
  • vous déclarerez
  • ils/elles déclareront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déclarerais
  • tu déclarerais
  • il/elle déclarerait
  • nous déclarerions
  • vous déclareriez
  • ils/elles déclareraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déclare
  • que tu déclares
  • qu'il/elle déclare
  • que nous déclarions
  • que vous déclariez
  • qu'ils/elles déclarent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déclarai
  • tu déclaras
  • il/elle déclara
  • nous déclarâmes
  • vous déclarâtes
  • ils/elles déclarèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déclare (tu)
  • déclarons (nous)
  • déclarez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của déclarer

Câu ví dụ với déclarer

  • Le meurtrier fut déclaré coupable et condamné à un emprisonnement à vie. Thằng giết người bị xử tù chung thân.Tatoeba #3815

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to declare; to declare oneself (to be), to state (one's opinion) that, to come out in favour of/down against; to break out

Câu hỏi thường gặp

déclarer nghĩa là gì?

déclarer (ngoại động từ) nghĩa là tuyên bố, khai.

déclarer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déclarer (giọng Pháp chuẩn): /de.kla.ʁe/.

Chia động từ déclarer ở thì hiện tại thế nào?

je déclare, tu déclares, il/elle déclare, nous déclarons, vous déclarez, ils/elles déclarent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.