déconcentration
déconcentration nghĩa là Sự phân quyền cho đại diện (của chính quyền trung ương) ở địa phương.
Nghĩa của déconcentration
Danh từ · giống cái
- Sự phân quyền cho đại diện (của chính quyền trung ương) ở địa phương.
Dạng từ của déconcentration
Đi với mạo từ: une déconcentration · la déconcentration
| Số nhiều | déconcentrations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déconcentration
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deconcentration; decentralization, devolution; loss of concentration
Câu hỏi thường gặp
déconcentration nghĩa là gì?
déconcentration (danh từ) nghĩa là Sự phân quyền cho đại diện (của chính quyền trung ương) ở địa phương.
déconcentration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déconcentration (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ̃.sɑ̃.tʁa.sjɔ̃/.
déconcentration là giống đực hay giống cái?
déconcentration là danh từ giống cái (dùng với une, la).