concentration
concentration nghĩa là sự tập trung, nơi tập trung, sự cô.
Nghĩa của concentration
Danh từ · giống cái
- Sự tập trung; nơi tập trung.
- La concentration d'une arméesự tập trung đội quân
- La concentration des pouvoirssự tập trung quyền lực
- Sự cô (cho đặc lại).
- Hóa học Nồng độ.
- Kinh tế Tài chính sự tích tụ (tư bản).
- Camp de concentrationtrại tập trung
Dạng từ của concentration
Đi với mạo từ: une concentration · la concentration
| Số nhiều | concentrations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concentration
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ concentration (mental state of being concentrated); concentration (quality of being concentrated)
Câu hỏi thường gặp
concentration nghĩa là gì?
concentration (danh từ) nghĩa là sự tập trung, nơi tập trung, sự cô.
concentration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concentration (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɑ̃.tʁa.sjɔ̃/.
concentration là giống đực hay giống cái?
concentration là danh từ giống cái (dùng với une, la).