diffusion
diffusion nghĩa là sự tỏa, sự khuếch tán, sự truyền, sự phổ biến.
Nghĩa của diffusion
Danh từ · giống cái
- Sự tỏa, sự khuếch tán.
- La diffusion de la vapeur d'eau dans l'atmosphèresự tỏa hơi nước vào quyển khí
- La diffusion de la lumièresự khuếch tán ánh sáng
- Sự truyền, sự phổ biến.
- Diffusion d'un programme à la radiosự truyền một chương trình qua rađiô
- Diffusion des sciencessự phổ biến khoa học
- Thương nghiệp Sự phát hành (sách).
Dạng từ của diffusion
Đi với mạo từ: une diffusion · la diffusion
| Số nhiều | diffusions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diffusion
Trái nghĩa
Họ từ của diffusion
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ broadcasting, showing; dissemination, diffusion (of culture, knowledge, etc.); circulation (of a news medium); diffusion
Câu hỏi thường gặp
diffusion nghĩa là gì?
diffusion (danh từ) nghĩa là sự tỏa, sự khuếch tán, sự truyền, sự phổ biến.
diffusion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diffusion (giọng Pháp chuẩn): /di.fy.zjɔ̃/.
diffusion là giống đực hay giống cái?
diffusion là danh từ giống cái (dùng với une, la).