TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

diffusion

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/di.fy.zjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

diffusion nghĩa là sự tỏa, sự khuếch tán, sự truyền, sự phổ biến.

Nghĩa của diffusion

Danh từ · giống cái

  1. Sự tỏa, sự khuếch tán.
    • La diffusion de la vapeur d'eau dans l'atmosphèresự tỏa hơi nước vào quyển khí
    • La diffusion de la lumièresự khuếch tán ánh sáng
  2. Sự truyền, sự phổ biến.
    • Diffusion d'un programme à la radiosự truyền một chương trình qua rađiô
    • Diffusion des sciencessự phổ biến khoa học
  3. Thương nghiệp Sự phát hành (sách).

Dạng từ của diffusion

Đi với mạo từ: une diffusion · la diffusion

Số nhiềudiffusions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diffusion

Trái nghĩa

Họ từ của diffusion

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ broadcasting, showing; dissemination, diffusion (of culture, knowledge, etc.); circulation (of a news medium); diffusion

Câu hỏi thường gặp

diffusion nghĩa là gì?

diffusion (danh từ) nghĩa là sự tỏa, sự khuếch tán, sự truyền, sự phổ biến.

diffusion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diffusion (giọng Pháp chuẩn): /di.fy.zjɔ̃/.

diffusion là giống đực hay giống cái?

diffusion là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.