émission
émission nghĩa là sự phát, buổi phát, sự phát ra, sự phát hành.
Nghĩa của émission
Danh từ · giống cái
- Sự phát; buổi phát (phát thanh, truyền hình).
- Sự phát ra; sự phát hành.
- émission de rayons lumineuxsự phát ra tia sáng
- émission d'urinesự đái
- émission de timbres-postesự phát hành tem thư
- Vật lý học Sự phát xạ.
Dạng từ của émission
Đi với mạo từ: une émission · l'émission
| Số nhiều | émissions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với émission
Trái nghĩa
Họ từ của émission
Câu ví dụ với émission
- Les gens qui viennent à l'émission de Maury Povich font souvent des déclarations prétentieuses sur leur partenaire les trompant. Những người tham gia chương trình Maury Povich thường giả vờ rằng người yêu đang lừa dối họ.Tatoeba #3773
- Cette émission vous a été fournie par les mécènes suivants. Chương trình này do những đơn vị sau đây tài trợ phát sóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1776433
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emission; programme, show
Câu hỏi thường gặp
émission nghĩa là gì?
émission (danh từ) nghĩa là sự phát, buổi phát, sự phát ra, sự phát hành.
émission phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của émission (giọng Pháp chuẩn): /e.mi.sjɔ̃/.
émission là giống đực hay giống cái?
émission là danh từ giống cái (dùng với une, la).