TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décongeler

/de.kɔ̃ʒ.le/ giọng máy của trình duyệt

décongeler nghĩa là làm tan đông.

Nghĩa của décongeler

Ngoại động từ

  1. Làm tan đông.

Chia động từ décongeler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décongeléHiện tại phân từ: décongelant

Hiện tại présent

  • je décongèle
  • tu décongèles
  • il/elle décongèle
  • nous décongelons
  • vous décongelez
  • ils/elles décongèlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décongelé
  • tu as décongelé
  • il/elle a décongelé
  • nous avons décongelé
  • vous avez décongelé
  • ils/elles ont décongelé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décongelais
  • tu décongelais
  • il/elle décongelait
  • nous décongelions
  • vous décongeliez
  • ils/elles décongelaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décongèlerai
  • tu décongèleras
  • il/elle décongèlera
  • nous décongèlerons
  • vous décongèlerez
  • ils/elles décongèleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décongèlerais
  • tu décongèlerais
  • il/elle décongèlerait
  • nous décongèlerions
  • vous décongèleriez
  • ils/elles décongèleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décongèle
  • que tu décongèles
  • qu'il/elle décongèle
  • que nous décongelions
  • que vous décongeliez
  • qu'ils/elles décongèlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décongelai
  • tu décongelas
  • il/elle décongela
  • nous décongelâmes
  • vous décongelâtes
  • ils/elles décongelèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décongèle (tu)
  • décongelons (nous)
  • décongelez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décongeler

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to thaw, unfreeze, defrost

Câu hỏi thường gặp

décongeler nghĩa là gì?

décongeler (ngoại động từ) nghĩa là làm tan đông.

décongeler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décongeler (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ̃ʒ.le/.

Chia động từ décongeler ở thì hiện tại thế nào?

je décongèle, tu décongèles, il/elle décongèle, nous décongelons, vous décongelez, ils/elles décongèlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.