congeler
congeler nghĩa là làm đông lại, làm đông lạnh.
Nghĩa của congeler
Ngoại động từ
- Làm đông lại.
- Congeler de l'alcoollàm cho rượu đông lại
- Làm đông lạnh (thực phẩm).
- Làm cóng.
- Congeler les mainslàm cóng tay
Chia động từ congeler
Hiện tại présent
- je congèle
- tu congèles
- il/elle congèle
- nous congelons
- vous congelez
- ils/elles congèlent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai congelé
- tu as congelé
- il/elle a congelé
- nous avons congelé
- vous avez congelé
- ils/elles ont congelé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je congelais
- tu congelais
- il/elle congelait
- nous congelions
- vous congeliez
- ils/elles congelaient
Tương lai đơn futur simple
- je congèlerai
- tu congèleras
- il/elle congèlera
- nous congèlerons
- vous congèlerez
- ils/elles congèleront
Điều kiện conditionnel présent
- je congèlerais
- tu congèlerais
- il/elle congèlerait
- nous congèlerions
- vous congèleriez
- ils/elles congèleraient
Giả định subjonctif présent
- que je congèle
- que tu congèles
- qu'il/elle congèle
- que nous congelions
- que vous congeliez
- qu'ils/elles congèlent
Quá khứ đơn passé simple
- je congelai
- tu congelas
- il/elle congela
- nous congelâmes
- vous congelâtes
- ils/elles congelèrent
Mệnh lệnh impératif
- congèle (tu)
- congelons (nous)
- congelez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congeler
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ freeze (to lower something's temperature to freezing point)
Câu hỏi thường gặp
congeler nghĩa là gì?
congeler (ngoại động từ) nghĩa là làm đông lại, làm đông lạnh.
congeler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congeler (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃ʒ.le/.
Chia động từ congeler ở thì hiện tại thế nào?
je congèle, tu congèles, il/elle congèle, nous congelons, vous congelez, ils/elles congèlent.