TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

congeler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃ʒ.le/ giọng máy của trình duyệt

congeler nghĩa là làm đông lại, làm đông lạnh.

Nghĩa của congeler

Ngoại động từ

  1. Làm đông lại.
    • Congeler de l'alcoollàm cho rượu đông lại
  2. Làm đông lạnh (thực phẩm).
  3. Làm cóng.
    • Congeler les mainslàm cóng tay

Chia động từ congeler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: congeléHiện tại phân từ: congelant

Hiện tại présent

  • je congèle
  • tu congèles
  • il/elle congèle
  • nous congelons
  • vous congelez
  • ils/elles congèlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai congelé
  • tu as congelé
  • il/elle a congelé
  • nous avons congelé
  • vous avez congelé
  • ils/elles ont congelé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je congelais
  • tu congelais
  • il/elle congelait
  • nous congelions
  • vous congeliez
  • ils/elles congelaient

Tương lai đơn futur simple

  • je congèlerai
  • tu congèleras
  • il/elle congèlera
  • nous congèlerons
  • vous congèlerez
  • ils/elles congèleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je congèlerais
  • tu congèlerais
  • il/elle congèlerait
  • nous congèlerions
  • vous congèleriez
  • ils/elles congèleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je congèle
  • que tu congèles
  • qu'il/elle congèle
  • que nous congelions
  • que vous congeliez
  • qu'ils/elles congèlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je congelai
  • tu congelas
  • il/elle congela
  • nous congelâmes
  • vous congelâtes
  • ils/elles congelèrent

Mệnh lệnh impératif

  • congèle (tu)
  • congelons (nous)
  • congelez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congeler

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ freeze (to lower something's temperature to freezing point)

Câu hỏi thường gặp

congeler nghĩa là gì?

congeler (ngoại động từ) nghĩa là làm đông lại, làm đông lạnh.

congeler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của congeler (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃ʒ.le/.

Chia động từ congeler ở thì hiện tại thế nào?

je congèle, tu congèles, il/elle congèle, nous congelons, vous congelez, ils/elles congèlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.