TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

conférer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.fe.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

conférer nghĩa là so, đối chiếu, trao cho, phong cho.

Nghĩa của conférer

Ngoại động từ

  1. So, đối chiếu.
    • Conférer deux textesso hai văn bản
  2. Trao cho, phong cho.
    • Conférer un titrephong tước

Nội động từ

  1. Nói chuyện.

Chia động từ conférer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: conféréHiện tại phân từ: conférant

Hiện tại présent

  • je confère
  • tu confères
  • il/elle confère
  • nous conférons
  • vous conférez
  • ils/elles confèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai conféré
  • tu as conféré
  • il/elle a conféré
  • nous avons conféré
  • vous avez conféré
  • ils/elles ont conféré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je conférais
  • tu conférais
  • il/elle conférait
  • nous conférions
  • vous confériez
  • ils/elles conféraient

Tương lai đơn futur simple

  • je confèrerai
  • tu confèreras
  • il/elle confèrera
  • nous confèrerons
  • vous confèrerez
  • ils/elles confèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je confèrerais
  • tu confèrerais
  • il/elle confèrerait
  • nous confèrerions
  • vous confèreriez
  • ils/elles confèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je confère
  • que tu confères
  • qu'il/elle confère
  • que nous conférions
  • que vous confériez
  • qu'ils/elles confèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je conférai
  • tu conféras
  • il/elle conféra
  • nous conférâmes
  • vous conférâtes
  • ils/elles conférèrent

Mệnh lệnh impératif

  • confère (tu)
  • conférons (nous)
  • conférez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conférer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to confer

Câu hỏi thường gặp

conférer nghĩa là gì?

conférer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là so, đối chiếu, trao cho, phong cho.

conférer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conférer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.fe.ʁe/.

Chia động từ conférer ở thì hiện tại thế nào?

je confère, tu confères, il/elle confère, nous conférons, vous conférez, ils/elles confèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.