TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déclinquer

giọng máy của trình duyệt

déclinquer nghĩa là tháo ván.

Nghĩa của déclinquer

Ngoại động từ

  1. Tháo ván (thuyền).

Câu hỏi thường gặp

déclinquer nghĩa là gì?

déclinquer (ngoại động từ) nghĩa là tháo ván.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.