TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décolleteuse

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

décolleteuse nghĩa là Nông nghiệp máy phạt cổ rễ.

Nghĩa của décolleteuse

Danh từ · giống cái

  1. Nông nghiệp máy phạt cổ rễ.
  2. Kỹ thuật Máy tiện liên hoàn.

Dạng từ của décolleteuse

Đi với mạo từ: une décolleteuse · la décolleteuse

Câu hỏi thường gặp

décolleteuse nghĩa là gì?

décolleteuse (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp máy phạt cổ rễ.

décolleteuse là giống đực hay giống cái?

décolleteuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.