déchiqueteur
danh từ giống đực (m)
/de.ʃik.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
déchiqueteur nghĩa là máy nghiền.
Nghĩa của déchiqueteur
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Máy nghiền.
Dạng từ của déchiqueteur
Đi với mạo từ: un déchiqueteur · le déchiqueteur
| Số nhiều | déchiqueteurs |
| Giống cái | déchiqueteuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shredder
Câu hỏi thường gặp
déchiqueteur nghĩa là gì?
déchiqueteur (danh từ) nghĩa là máy nghiền.
déchiqueteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déchiqueteur (giọng Pháp chuẩn): /de.ʃik.tœʁ/.
déchiqueteur là giống đực hay giống cái?
déchiqueteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).