Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ É — trang 2
1.442 mục từ bắt đầu bằng chữ É, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/8
- éclaircirlàm cho rạng ra, làm cho sáng ra, làm cho quang
- éclaircissagenông nghiệp sự tỉa, sự mài nhẵn
- éclaircissementsự làm rõ ra, sự giải thích
- éclaireNhư chélidoine
- éclairementsự chiếu sáng, độ rọi
- éclairerchiếu sáng, soi sáng, sáng lên
- éclaireurquân trinh sát
- éclairésáng suốt
- éclatmảnh nổ, mảnh vỡ, tiếng nổ
- éclatantvang ầm, rực rỡ, sáng nhoáng
- éclatementsự nổ, sự tan vỡ
- éclaternổ ra, vỡ ra, vang lên
- éclateurbộ nổ, bộ phóng điện
- éclectiquechiết trung, rộng
- éclectismechủ nghĩa chiết trung
- éclimètrenghiêng kế
- éclipsethiên thực, khuất
- éclipserche khuất, làm lu mờ
- écliptiquehoàng đạo
- éclissagesự bó nẹp
- éclissemảnh gỗ hình nêm, gỗ làm cạnh đàn
- éclissernẹp
- éclopéquè, thương binh, người què
- éclorenở, hé ra, ló ra
- éclosionsự nở, sự biểu lộ, sự biểu hiện
- éclusagesự cho qua âu
- éclusecống, âu, cái ngăn chặn
- éclusementsự xây cống, sự ngăn đập
- écluserngăn cống, xây cống ở, cho qua âu
- éclusierngười coi cống
- écluséelượng nước âu
- écobuageSự giẫy cỏ đốt làm phân
- écobuerGiẫy cỏ đốt làm phân (cho đất)
- écocideSự phá huỷ môi trường thiên nhiên
- écoeurantlộn mửa, ghê tởm, chán ngấy
- écoeurementsự làm lộn mửa, sự làm phát ngấy
- écolageSự huấn luyện hàng không
- écoletrường
- écolierhọc sinh, học trò, người non nớt
- écolièrenữ sinh
- écologiesinh thái học
- écologiqueXem écologie
- écologistenhà sinh thái học
- écolâtretrưởng giáo trường đạo
- éconduiređuổi khéo, không tiếp
- économatchức quản lý, phòng quản lý
- économetiết kiệm, dè sẻn, quản lý
- économiekinh tế, kinh tế học, tính tiết kiệm
- économiquekinh tế, tiết kiệm, kinh tế học
- économiquementkinh tế, tiết kiệm
- économisertiết kiệm, khéo quản lý
- économiseurbộ hâm nước
- économismethuyết kinh tế
- économistenhà kinh tế học
- économétriciennhà toán kinh tế
- économétriekhoa toán kinh tế
- écopegáo tát nước, cái muôi, cái môi
- écopertát nước, uống, bị đánh
- écoperchecột giàn giáo, cột ròng rọc
- écorcevỏ, bề ngoài
- écorcerbóc vỏ, lột vỏ, xay
- écorceurngười bóc vỏ, máy bóc vỏ gỗ
- écorchagesự lột da
- écorchementsự lột da, tội lột da
- écorcherlột da, làm trợt da, làm sầy da
- écorcheurngười lột da thú
- écorchurechỗ trợt da, chỗ sầy da
- écorchétượng lột da
- écornerlàm mẻ góc, làm hao hụt, làm tổn thương
- écorniflerăn chực
- écornifleurkẻ boóng, kẻ chạc
- écornuremảnh sứt góc, miếng mẻ góc, chỗ sứt góc
- écossaisThuộc Ê-cốt
- écossaiseXem écossais
- écosserbóc vỏ, tiêu, xài
- écosystèmehệ sinh thái
- écottiền góp tiệc
- écotypekiểu sinh thái
- écotéđã tỉa bớt nhánh
- écoulementsự chảy, sự rút đi, sự vãn đi
- écoulerbán, tiêu thụ
- écoumènenơi dân cư
- écourgeonNhư escourgeon
- écourtercắt ngắn, rút ngắn, cắt đuôi
- écoutantngười nghe
- écoutesự nghe, dây lèo buồm
- écouternghe
- écouteurống nghe, tai nghe, người tò mò nghe
- écoutillecửa boong
- écouvillonchối rửa tai, cái lau thông phong, chổi lau nòng súng
- écouvillonnerlau bằng chổi, rửa bằng chổi, ngoáy
- écrabouillagesự nghiền nát
- écrabouillementsự nghiền nát
- écrabouillernghiền nát
- écrantấm chắn, màn, kính lọc
- écrasementsự nghiến, sự đè nát, sự đè bẹp
- écraserđè nát, cán nát, đè bẹp
- écraseurÔng tài non tay lái
- écrasébẹt, tẹt
- écrevissetôm sống, kìm thợ rèn
- écrinhộp tư trang, đồ tư trang
- écrireViết
- écritthành văn, giấy tờ, văn bản
- écriteaucái biển
- écritoiretráp bút
- écriturechữ viết, văn tự, lối viết
- écrivaillerViết lách
- écrivailleurkẻ viết lách, nhà văn xoàng
- écrivaillonkẻ viết lách, nhà văn xoàng
- écrivainnhà văn, văn sĩ
- écrivasserNhư écrivailler
- écrivassierNhư écrivailleur
- écrouđai ốc, giấy nhận tù
- écrouerghi vào số tù, tống giam
- écrouirrèn nguội
- écroulementsự sụp đổ
- écroulersụp đổ, ngã vật xuống, ngồi sụp xuống
- écroûtagesự bóc vỏ cứng
- écroûterbóc vỏ cứng, bỏ vỏ cứng, nông nghiệp cày vỡ
- écroûteuseNông nghiệp bừa phá váng
- écrumộc, sống, vải mộc
- écrémagesự rút kem, sự gạn kem, sự hớt váng
- écrémerrút kem, gạn kem, hớt váng
- écrêtementsự bạt chỗ cao, sự bắn sạt
- écrêterbạt chỗ cao đi, bắn sạt
- écucái khiên, cái mộc, giấy khổ êquy
- écubierlỗ dây neo
- écueilđá ngầm, bãi ngầm, điều trở ngại
- écuelletô
- écuelléetô
- écuisserđốn gãy toác
- éculerlàm mòn gót, làm vẹt gót
- éculémòn gót, vẹt gót, cũ
- écumagesự hớt bọt
- écumantđầy bọt, sùi bọt mép
- écumebọt, bọt mép
- écumersùi bọt, sùi bọt mép, hớt bọt
- écumeuxsùi bọt
- écumoiremuôi hớt bọt
- écuragesự thau, sự cọ rửa
- écurergỡ xơ, cọ rửa
- écureuilcon sóc
- écuriechuồng ngựa, tàu ngựa, đàn ngựa đua
- écussoncái khiên, nông nghiệp mắt khiên
- écussonnageNông nghiệp sự ghép mắt khiên
- écussonnergắn phù hiệu
- écussonnoirNông nghiệp dao ghép mắt khiên
- écuyerthầy dạy cưỡi ngựa
- écœurerlàm lộn mửa, làm cho ghê tởm, làm cho phát chán
- édennơi tiên cảnh, chốn bồng lai
- édenterbẻ răng
- édentérụng răng, móm, động vật thiếu răng
- édicterban bố, ra lệnh, quyết định
- édiculequán, nhà nhỏ, khám thờ
- édifiantxây dựng, cảm hóa
- édificateurngười xây dựng
- édificationsự xây dựng, gương đạo đức, sự cảm hóa
- édificetoàn nhà, lâu đài, cơ cấu
- édifierxây dựng, nêu gương đạo đức, cảm hóa
- édilequan thị chính
- édilitaireXem édilité
- édilitéchức quan thị chính
- éditchỉ dụ
- éditerxuất bản
- éditeurngười xuất bản, trình soạn thảo
- éditionsự xuất bản, nghề xuất bản
- éditionnerđánh số xuất bản
- éditorialtòa soạn, bài xã luận
- éditorialistengười viết xã luận
- édredonchăn lông
- éducateurgiáo dục, nhà giáo dục
- éducatifcó tính giáo dục
- éducationgiáo dục, sự rèn luyện
- édulcorantchất làm dịu vị
- édulcorerlàm dịu vụ, làm dịu
- éduquergiáo dục
- édéniquetiên cảnh
- éfaufilerrút sợi
- éfendiNhư éffendi
- éfourceauXe bò chở đồ nặng
- égagropileNhư égagropile
- égaiementsự làm vui, sự vui đùa
- égalbằng nhau, ngang nhau, bình đẳng
- égalablecó thể sánh kịp
- égalementcũng, bằng nhau, ngang nhau
- égalerbằng ngang với, sánh kịp, làm cho bằng nhau
- égalisateurlàm đều nhau, làm cho ngang nhau
- égalisationsự ngang điểm
- égalisatricelàm đều nhau, làm cho ngang nhau
- égaliserlàm cho bằng nhau, làm cho ngang nhau, làm cho bằng phẳng
- égaliseurÉgaliseur du potentiel (điện học) bộ cân bằng điện áp
- égalitairebình quân
- égalitarismechủ nghĩa bình quân
- égalitaristebình quân chủ nghĩa
- égalitésự bằng nhau, sự ngang nhau, sự bình đẳng
- égardsự chú ý, sự quan tâm, sự tôn kính
- égarementsự lầm lạc, lầm lỗi, sự lạc đường
- égarerlàm cho lạc đường, để thất lạc
- égarélạc đường, nhớn nhác, lơ láo
- égayantvui