éclusage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
éclusage nghĩa là sự cho qua âu.
Nghĩa của éclusage
Danh từ · giống đực
- Sự cho (thuyền) qua âu.
Dạng từ của éclusage
Đi với mạo từ: un éclusage · l'éclusage
| Số nhiều | éclusages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ passing (of a boat) through a lock (in a canal); lock (in a canal)
Câu hỏi thường gặp
éclusage nghĩa là gì?
éclusage (danh từ) nghĩa là sự cho qua âu.
éclusage là giống đực hay giống cái?
éclusage là danh từ giống đực (dùng với un, le).