écoute
écoute nghĩa là sự nghe, dây lèo buồm.
Nghĩa của écoute
Danh từ · giống cái
- Sự nghe (điện thoại, rađiô).
- Hàng hải Dây lèo buồm.
- Quân sự Sự nghe ngóng.
- Số nhiều Tai (lợn lòi).
- être aux écoutesrình nghe, nghe ngóng
Tính từ
- Soeur écoutes (tôn giáo) bà xơ đi kèm (bà xơ khác ra phòng tiếp khách trong một tu viện).
Dạng từ của écoute
Đi với mạo từ: une écoute · l'écoute
| Số nhiều | écoutes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écoute
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với écoute
- Écoute, regarde et ne bouge pas. Hãy nghe, hãy nhìn và đừng cử động.Tatoeba #409854
- N'écoute pas cet homme. Đừng nghe người này.Tatoeba #10520
- Tais-toi et écoute ! Hãy im đi và lắng nghe!Tatoeba #126527
- Ne l'écoute pas, il raconte n'importe quoi. Đừng nghe nó, nó đang nói nhảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4263
- Écoute, s'il te plaît. Xin hãy nghe này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938876
- Écoute la pluie. Hãy nghe tiếng mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5511794
- Si on était censé parler plus qu'on écoute, on serait doté de deux bouches et d'une seule oreille. Nếu phải nói nhiều hơn nghe thì chúng ta đã có hai miệng và một tai rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2019872
- Écoute bien. Nghe kĩ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13739
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the act of listening; (always in plural) listening in, especially short for écoutes téléphoniques (phone hacking)
- Danh từ sheet (line to control a sail)
Câu hỏi thường gặp
écoute nghĩa là gì?
écoute (danh từ, tính từ) nghĩa là sự nghe, dây lèo buồm.
écoute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écoute (giọng Pháp chuẩn): /e.kut/.
écoute là giống đực hay giống cái?
écoute là danh từ giống cái (dùng với une, la).