TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écoute

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.kut/ giọng máy của trình duyệt

écoute nghĩa là sự nghe, dây lèo buồm.

Nghĩa của écoute

Danh từ · giống cái

  1. Sự nghe (điện thoại, rađiô).
  2. Hàng hải Dây lèo buồm.
  3. Quân sự Sự nghe ngóng.
  4. Số nhiều Tai (lợn lòi).
    • être aux écoutesrình nghe, nghe ngóng

Tính từ

  1. Soeur écoutes (tôn giáo) bà xơ đi kèm (bà xơ khác ra phòng tiếp khách trong một tu viện).

Dạng từ của écoute

Đi với mạo từ: une écoute · l'écoute

Số nhiềuécoutes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écoute

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với écoute

  • Écoute, regarde et ne bouge pas. Hãy nghe, hãy nhìn và đừng cử động.Tatoeba #409854
  • N'écoute pas cet homme. Đừng nghe người này.Tatoeba #10520
  • Tais-toi et écoute ! Hãy im đi và lắng nghe!Tatoeba #126527
  • Ne l'écoute pas, il raconte n'importe quoi. Đừng nghe nó, nó đang nói nhảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4263
  • Écoute, s'il te plaît. Xin hãy nghe này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7938876
  • Écoute la pluie. Hãy nghe tiếng mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5511794
  • Si on était censé parler plus qu'on écoute, on serait doté de deux bouches et d'une seule oreille. Nếu phải nói nhiều hơn nghe thì chúng ta đã có hai miệng và một tai rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2019872
  • Écoute bien. Nghe kĩ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13739

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the act of listening; (always in plural) listening in, especially short for écoutes téléphoniques (phone hacking)
  • Danh từ sheet (line to control a sail)

Câu hỏi thường gặp

écoute nghĩa là gì?

écoute (danh từ, tính từ) nghĩa là sự nghe, dây lèo buồm.

écoute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của écoute (giọng Pháp chuẩn): /e.kut/.

écoute là giống đực hay giống cái?

écoute là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.