TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écouter

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/e.ku.te/ giọng máy của trình duyệt

écouter nghĩa là nghe.

Nghĩa của écouter

Ngoại động từ

  1. Nghe.

Chia động từ écouter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: écoutéHiện tại phân từ: écoutant

Hiện tại présent

  • j'écoute
  • tu écoutes
  • il/elle écoute
  • nous écoutons
  • vous écoutez
  • ils/elles écoutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai écouté
  • tu as écouté
  • il/elle a écouté
  • nous avons écouté
  • vous avez écouté
  • ils/elles ont écouté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'écoutais
  • tu écoutais
  • il/elle écoutait
  • nous écoutions
  • vous écoutiez
  • ils/elles écoutaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'écouterai
  • tu écouteras
  • il/elle écoutera
  • nous écouterons
  • vous écouterez
  • ils/elles écouteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'écouterais
  • tu écouterais
  • il/elle écouterait
  • nous écouterions
  • vous écouteriez
  • ils/elles écouteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'écoute
  • que tu écoutes
  • qu'il/elle écoute
  • que nous écoutions
  • que vous écoutiez
  • qu'ils/elles écoutent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'écoutai
  • tu écoutas
  • il/elle écouta
  • nous écoutâmes
  • vous écoutâtes
  • ils/elles écoutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • écoute (tu)
  • écoutons (nous)
  • écoutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écouter

Trái nghĩa

Họ từ của écouter

Cụm từ, thành ngữ với écouter

  • écouter un morceau de musique — nghe một bản nhạc
  • écouter les conseils d'un ami — nghe lời khuyên của bạn
  • écouter la raison — nghe lẽ phải
  • écoutez! — này!

Câu ví dụ với écouter

  • Écoute, regarde et ne bouge pas. Hãy nghe, hãy nhìn và đừng cử động.Tatoeba #409854
  • J'ai parlé mais personne n'a écouté. Tôi nói rồi, nhưng chẳng ai nghe cả.Tatoeba #9951558
  • Je vous écouterai tous, les uns après les autres. Tôi sẽ lần lượt nghe mọi người.Tatoeba #8912
  • N'écoute pas cet homme. Đừng nghe người này.Tatoeba #10520
  • Je me suis exprimé mais personne n'a écouté. Tôi nói rồi, nhưng chẳng ai nghe cả.Tatoeba #9951555
  • Tais-toi et écoute ! Hãy im đi và lắng nghe!Tatoeba #126527
  • J'ai écouté mais je n'ai pas pu distinguer ce qu'ils disaient. Tôi đã nghe nhưng không phân biệt được họ nói gì.Tatoeba #352345
  • Il nous faut écouter vos conseils. Chúng tôi có cần lời khuyên của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4472703

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to listen; to listen to; to watch (a film or television)

Câu hỏi thường gặp

écouter nghĩa là gì?

écouter (ngoại động từ) nghĩa là nghe.

écouter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của écouter (giọng Pháp chuẩn): /e.ku.te/.

Chia động từ écouter ở thì hiện tại thế nào?

j'écoute, tu écoutes, il/elle écoute, nous écoutons, vous écoutez, ils/elles écoutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.