TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écrêtement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

écrêtement nghĩa là sự bạt chỗ cao, sự bắn sạt.

Nghĩa của écrêtement

Danh từ · giống đực

  1. Sự bạt chỗ cao (ở đường...).
  2. Sự bắn sạt.
  3. Nông nghiệp sự bẻ cờ (cây ngô).

Dạng từ của écrêtement

Đi với mạo từ: un écrêtement · l'écrêtement

Câu hỏi thường gặp

écrêtement nghĩa là gì?

écrêtement (danh từ) nghĩa là sự bạt chỗ cao, sự bắn sạt.

écrêtement là giống đực hay giống cái?

écrêtement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.