TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éfendi

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

éfendi nghĩa là Như éffendi.

Nghĩa của éfendi

Danh từ · giống đực

  1. Như éffendi.

Dạng từ của éfendi

Đi với mạo từ: un éfendi · l'éfendi

Câu hỏi thường gặp

éfendi nghĩa là gì?

éfendi (danh từ) nghĩa là Như éffendi.

éfendi là giống đực hay giống cái?

éfendi là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.