édénique
/e.de.nik/ giọng máy của trình duyệt
édénique nghĩa là tiên cảnh.
Nghĩa của édénique
Tính từ
- Văn học Tiên cảnh.
- Milieu édéniquechốn tiên cảnh
Dạng từ của édénique
| Số nhiều | édéniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ edenic
Câu hỏi thường gặp
édénique nghĩa là gì?
édénique (tính từ) nghĩa là tiên cảnh.
édénique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của édénique (giọng Pháp chuẩn): /e.de.nik/.