TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écouvillonner

giọng máy của trình duyệt

écouvillonner nghĩa là lau bằng chổi, rửa bằng chổi.

Nghĩa của écouvillonner

Ngoại động từ

  1. Lau bằng chổi; rửa bằng chổi.
  2. Y học Ngoáy.

Câu hỏi thường gặp

écouvillonner nghĩa là gì?

écouvillonner (ngoại động từ) nghĩa là lau bằng chổi, rửa bằng chổi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.