écrabouillage
danh từ giống đực (m)
/e.kʁa.bu.jaʒ/ giọng máy của trình duyệt
écrabouillage nghĩa là sự nghiền nát.
Nghĩa của écrabouillage
Danh từ · giống đực
- Thông tục Sự nghiền nát.
Dạng từ của écrabouillage
Đi với mạo từ: un écrabouillage · l'écrabouillage
Câu hỏi thường gặp
écrabouillage nghĩa là gì?
écrabouillage (danh từ) nghĩa là sự nghiền nát.
écrabouillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écrabouillage (giọng Pháp chuẩn): /e.kʁa.bu.jaʒ/.
écrabouillage là giống đực hay giống cái?
écrabouillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).