écoumène
danh từ giống đực (m)
/e.ku.mɛn/ giọng máy của trình duyệt
écoumène nghĩa là nơi dân cư.
Nghĩa của écoumène
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Nơi dân cư.
Dạng từ của écoumène
Đi với mạo từ: un écoumène · l'écoumène
| Số nhiều | écoumènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ecumene
Câu hỏi thường gặp
écoumène nghĩa là gì?
écoumène (danh từ) nghĩa là nơi dân cư.
écoumène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écoumène (giọng Pháp chuẩn): /e.ku.mɛn/.
écoumène là giống đực hay giống cái?
écoumène là danh từ giống đực (dùng với un, le).