TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

économie

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.kɔ.nɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt

économie nghĩa là kinh tế, kinh tế học, tính tiết kiệm, tính dè sẻn.

Nghĩa của économie

Danh từ · giống cái

  1. Kinh tế; kinh tế học.
    • économie d'un paysnền kinh tế của một nước
    • économie politiquekinh tế học chính trị
  2. Tính tiết kiệm, tính dè sẻn; (số nhiều) tiền tiết kiệm.
    • Vivre avec économiesống tiết kiệm
    • Avoir des économiescó tiền tiết kiệm
  3. Kết cấu.
    • L'économie d'une œuvre littérairekết cấu của một tác phẩm văn học
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Tài khéo quản lý.

Dạng từ của économie

Đi với mạo từ: une économie · l'économie

Số nhiềuéconomies

Họ từ của économie

Câu ví dụ với économie

  • Le rétablissement de l'économie mondiale n'est pas encore en vue. Chưa trông thấy sự hồi phục của nền kinh tế thế giới.Tatoeba #463588
  • La grève a affecté l'économie nationale. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #571206
  • Un yen fort secoue l'économie. Đồng yên mạnh đang khuynh đảo nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9207
  • La grève a nui à l'économie nationale. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #571205
  • L'économie japonaise était dans un essor sans précédent à cette époque. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129759

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ economy; economics (the study of resource and wealth allocation, consumption, and distribution, of capital and investment, and of management of the factors of production); economy (frugal use of resources); savings

Câu hỏi thường gặp

économie nghĩa là gì?

économie (danh từ) nghĩa là kinh tế, kinh tế học, tính tiết kiệm, tính dè sẻn.

économie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của économie (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔ.nɔ.mi/.

économie là giống đực hay giống cái?

économie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.